Nửa đời nửa đoạn
Direct English translation
Half a life, half a stretch.
Equivalent English version
Cut short
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình trạng dở dang, không trọn vẹn, đang làm hoặc đang sống mà bị ngắt quãng giữa chừng. Thường dùng để nói về cuộc đời, công việc hoặc duyên phận không đi đến nơi đến chốn.
English explanation
Refers to something left unfinished or incomplete, cut off midway before reaching fulfillment. It is often used for a life, a course of work, or a relationship that does not come to a full conclusion.